Cấu hình Máy in bill Wifi Xprinter XP-V230N – UW Model cao cấp [USB + Wifi New 2025]
| Model: | XP-V230N – UW |
| Hãng-Thương hiệu: | XPRINTER |
| Bảo hành: | 1 đổi 1 06 Tháng, 12 Tháng với máy – Adapter và Đầu In Nhiệt 06 Tháng, Không bảo hành Trầy Xước đầu in |
| Xuất xứ: | China |
| Khổ giấy: | K80 – 80mm |
| Cắt giấy tự động: | Có |
| Tốc độ in: | 230mm/s |
| Chức năng: | In bill phần mềm Kiotviet, In Bill tính tiền cho shop, Siêu Thị, Nhà Sách, Các cửa hàng điện thoại, In bill tính tiền quầy bar |
| Công Nghệ In: | In nhiệt trực tiếp |
| Cổng Kết Nối: | USB, Wifi |
| Kích Thước Máy: | 26X21X17cm |
| Trọng lượng: | 1.94kg |
| Điện áp sử dụng: | 24V – 2.5A |
| Phù Hợp Mô Hình: | Nhà Hàng – Quán Ăn – Quán Cafe |
| Tương thích HDH: | Win XP, Win7, Win8, Win 10 |
| Tương thích phần mềm: | CUKCUK, Kiotviet, POS365, POSAPP, Sapo |
Bài viết đánh giá Máy in bill Wifi Xprinter XP-V230N – UW Model cao cấp [USB + Wifi New 2025]
Máy in bill Wifi Xprinter XP-V230N – UW Model cao cấp [USB + Wifi New 2025]
Máy in hóa đơn Xprinter XP-V230N – UW (New 2025) là dòng máy in bill cao cấp mới được Xprinter đưa về thị trường Việt Nam, thiết kế dành cho môi trường in ấn nhiều, yêu cầu ổn định, bền bỉ và vận hành liên tục tại quầy thu ngân, bếp nhà hàng, quầy bán lẻ hoặc chuỗi cửa hàng.
XP-V230N – UW là bản nâng cấp từ “đàn anh” XP-V200U với đầu in nhiệt cải tiến cho tốc độ in nhanh hơn — 230 mm/s — và tuổi thọ đầu in được gia tăng, giúp đáp ứng tốt khối lượng in lớn trong giờ cao điểm.
Điểm nổi bật
-
Tốc độ in 230 mm/s — rút ngắn thời gian xuất bill, tăng trải nghiệm khách hàng và nâng cao hiệu suất thu ngân.
-
Kết nối kép USB + Wifi không dây — dễ dàng dùng 1 máy in cho nhiều trạm; linh hoạt cho triển khai POS, in bếp/bar.
-
Thiết kế bền bỉ cho in liên tục — đầu in và cơ cắt nâng cấp để chịu tải in nhiều giờ.
-
Tương thích phần mềm Việt Nam — hoạt động tốt với hầu hết phần mềm bán hàng phổ biến tại Việt Nam (hỗ trợ ESC/POS / Unicode).
-
Thay giấy nhanh (drop-in), cắt giấy tự động (auto-cutter) — thao tác đơn giản, giảm thời gian bảo trì.
-
In logo, barcode, QR — hỗ trợ in đồ họa bitmap, mã vạch 1D/QR (tuỳ driver/firmware).
Thông số kỹ thuật (tham khảo)
-
Công nghệ: In nhiệt trực tiếp (thermal).
-
Khổ giấy: K80 (80 mm).
-
Tốc độ in: 230 mm/s.
-
Độ phân giải: thường 203 dpi (đảm bảo chữ và barcode rõ).
-
Cổng kết nối: USB 2.0 +Wifi
-
Lệnh in: Tương thích ESC/POS (hỗ trợ phần lớn phần mềm POS).
-
Tính năng: Auto-cutter, cảm biến hết giấy / nắp mở, drop-in paper.
-
Nguồn: Adapter DC tiêu chuẩn (theo thông số nhà sản xuất).
-
Kích thước & trọng lượng: thiết kế gọn, phù hợp quầy thu ngân.
Ghi chú: Thông số chi tiết (ví dụ: dung lượng nguồn, kích thước chính xác, tuổi thọ dao cắt) có thể khác nhau theo từng lô/nhà phân phối — vui lòng kiểm tra P/N hoặc catalogue sản phẩm trước khi xuất bản thông tin kỹ thuật chính thức.
Lợi ích khi triển khai
-
Tối ưu hiệu suất thu ngân: tốc độ in nhanh giúp giảm queue thanh toán.
-
Ổn định cho vận hành liên tục: phù hợp chuỗi cửa hàng, nhà hàng có lượng hoá đơn lớn.
-
Quản lý tập trung bằng Wifi : in bếp/bar từ nhiều trạm mà không cần nối dây rườm rà.
-
Tương thích phần mềm Việt Nam: dễ tích hợp, tiết kiệm thời gian triển khai phần mềm POS.
Ứng dụng phù hợp
-
Nhà hàng, quán cà phê, quán take-away (thu ngân + in bếp).
-
Cửa hàng bán lẻ, siêu thị mini, hiệu thuốc, spa/salon.
-
Chuỗi cửa hàng cần thiết bị in ổn định, ít bảo trì.
Hướng dẫn lắp đặt nhanh
-
Mở nắp, đặt cuộn giấy K80 theo chiều, kéo đầu giấy ra ~2 cm.
-
Cắm nguồn và bật máy.
-
Kết nối USB → cài driver Xprinter hoặc ESC/POS, chọn cổng in trong phần mềm.
-
Kết nối LAN → đặt IP tĩnh (nếu cần) hoặc cấu hình DHCP, test in từ từng máy trạm.
-
In trang Self-Test (nút feed/giữ phím khi bật máy) để kiểm tra trạng thái.
Lưu ý kỹ thuật & vận hành
-
Dùng giấy in nhiệt chất lượng để tăng tuổi thọ đầu in.
-
Vệ sinh định kỳ đầu in và bộ dao cắt (bông tăm + cồn isopropyl).
-
Nếu hệ thống dùng nhiều máy trạm, ưu tiên cấu hình IP tĩnh cho XP-V230L để ổn định.
-
Kiểm tra driver/firmware mới nhất nếu muốn sử dụng các tính năng đồ họa nâng cao (logo, font tiếng Việt Unicode).
Câu hỏi thường gặp
Máy có in tiếng Việt có dấu không?
Có — khi phần mềm gửi dữ liệu theo Unicode hoặc bảng mã phù hợp; nhà triển khai cần chọn driver/encoding đúng.
XP-V230N – UW khác gì so với XP-V200U?
XP-V230N – UW được nâng cấp đầu in cho tốc độ 230 mm/s và cải thiện độ bền, tối ưu cho khối lượng in lớn hơn so với XP-V200U.
Có phiên bản Bluetooth/Wi-Fi không?
Phiên bản hiện tại theo yêu cầu là USB + LAN (New 2025); Ngoài ra Vinh Nguyễn POS còn bản USB + Wifi tuỳ nhu cầu sử dụng quý khách chọn loại máy phù hợp
Phiên bản rút gọn (dùng cho trang sản phẩm)
Máy in hoá đơn Xprinter XP-V230N – UW (New 2025) — máy in bill khổ 80mm cao cấp, tốc độ 230 mm/s, USB + LAN, đầu in và dao cắt nâng cấp cho hoạt động liên tục, tương thích phần lớn phần mềm bán hàng tại Việt Nam. Lựa chọn lý tưởng cho nhà hàng, quán cafe và chuỗi bán lẻ cần thiết bị in ổn định, tốc độ cao.
Nếu bạn muốn, mình sẽ:
-
Viết lại bản 200–300 chữ chuẩn SEO cho trang sản phẩm,
-
Tạo bảng thông số kỹ thuật dạng Markdown hoặc HTML để dán lên web,
-
Soạn hướng dẫn cài driver chi tiết từng bước kèm ảnh (nếu cần).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Printing | |||
| Print Method | Direct Thermal | ||
| Print Speed | 230mm/s | ||
| Resolution | 640dots/line | ||
| Printing Width | 80mm(max)/72mm(default) | ||
| Paper separator(option) | 48mm/52mm/56mm/64mm/68mm/76mm/80mm | ||
| Interface | USB+Wifi | ||
| Memory | |||
| Input buffer | 256kbytes | ||
| NV Flash | 256kbytes | ||
| Fonts | |||
| Font A | 12×24 | ||
| Font B | 9×17 | ||
| Chinese | GB18030,BIG5 24x24dots | ||
| Japanese/Korea | Optional | ||
| User-defined | Support | ||
| Barcode | |||
| 1D | UPC-A/UPC-E/JAN13(EAN13)/JAN8(EAN8)/CODE39/ITF/CODABAR/CODE93/CODE128 | ||
| 2D | QR Code | ||
| Detection | |||
| Sensors | Paper out, cover open, cutter jam,paper jam and blackmark detection(Optional) | ||
| Power Supply | |||
| Input | AC 100V-240V 50/60HZ | ||
| Output | DC 24V/2.5A | ||
| Paper | |||
| Paper Type | Thermal Receipt Paper | ||
| Paper Width | 48mm/52mm/56mm/64mm/68mm/76mm/80mm | ||
| Paper Thickness | 0.06~0.08mm | ||
| Roll Dia | Max. Ø 83 mm | ||
| Paper Load | Easy paper loading | ||
| Paper Cut | Manual tear or Auto-cutter | ||
| Physical Charateristics | |||
| Working Condition | 0°C~45°C, 10%~80%RH | ||
| Storage Condition | -10°C-60°C,10%~90%RH | ||
| Dimensions | 191(D)x146(W)x129(H)mm | ||
| Net weight | 1.94kg | Gross weight | 2.14kg |
| Reliability | |||
| Printing head | 150KM | ||
| Cutter | 1.5million | ||
| Accessories | |||
| data cable,power adaptor,power code,paper roller,CD,manual,paper separator(option) | |||
| Packing | |||
| Individual box | Dimension 26X21X17cm(LXWXH) | 1unit/carton | |
| Master carton | Dimension 68X28X36cm(LXWXH) | 6units/carton | |
| OS | |||
| Emulation | ESC/POS | ||
| Driver | Windows XP /Vista/ Win7/Win8 /Win10/Win 2000/Win CE/OPOS/JPOS | ||
| SDK | Android, IOS | ||

![Máy in bill Wifi Xprinter XP-V230N - UW Model cao cấp [USB + Wifi New 2025]](https://bamipos.vn/wp-content/uploads/sp5.webp)
Khách Hàng –
Sản phẩm dùng rất tốt, chất lượng vượt mong đợi!